45 Xe nâng hàng tấn
ZT45T

45 Xe nâng hàng tấn
ZT45T
247 kW
45000 kg
3600 mm
Máy nâng ZT45T sử dụng cần lắc kép và cấu trúc nâng 8 khớp nối, được thiết kế để cải thiện sự phân bổ tải trọng trong các hoạt động nâng hạ cường độ cao. Cơ chế làm việc được gia cường này cho phép máy xử lý vật liệu trên 45 tấn với độ ổn định tốt hơn và hiệu suất nâng hạ mượt mà hơn, thích hợp cho các ứng dụng xử lý công nghiệp quy mô lớn.
Được trang bị động cơ sáu xi-lanh tăng áp Weichai, ZT45T mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ cho việc xử lý vật liệu nặng liên tục. Các tùy chọn động cơ Cummins, Steyr và động cơ công nghệ CAT cung cấp cho khách hàng nhiều lựa chọn công suất linh hoạt phù hợp với điều kiện hoạt động khu vực và yêu cầu thị trường.
Được trang bị bộ biến đổi mô-men xoắn thủy lực bốn turbo, ZT45T mang lại khả năng chuyển đổi công suất mượt mà hơn và sang số dễ dàng hơn trong các chu kỳ tải thường xuyên. Hệ thống truyền động được tối ưu hóa giúp cải thiện sự thoải mái khi lái xe và giúp người vận hành duy trì hiệu suất cao khi xử lý các vật liệu quá khổ.
Xe nâng ZT45T được trang bị hệ thống phanh kép bốn bánh với phanh đĩa kẹp, giúp tăng cường khả năng phản hồi phanh và đảm bảo an toàn vận hành trong điều kiện tải nặng. Cấu trúc phanh này giúp người vận hành kiểm soát tốt hơn trong quá trình vận chuyển và bốc xếp.
Thiết kế cabin kín khí mang lại môi trường vận hành sạch sẽ và thoải mái hơn, với hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm tùy chọn phù hợp với các điều kiện khí hậu khác nhau. Bố cục cabin tiện dụng giúp người vận hành duy trì sự tập trung trong suốt ca làm việc kéo dài.
Máy xúc lật ZT45T hỗ trợ nhiều loại phụ kiện làm việc và cấu hình gầu xúc khác nhau, cho phép khách hàng điều chỉnh máy móc phù hợp với các yêu cầu xử lý vật liệu khác nhau. Tính linh hoạt này giúp cải thiện hiệu quả sử dụng thiết bị tại các khu công nghiệp, khu khai thác mỏ và các hoạt động xử lý quy mô lớn.
| Động cơ | Weichai | |
| Công suất định mức | kW | 247 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 44500 |
| Tải trọng định mức | kg | 45000 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0-33 |
| Góc quay | ° | 30 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4615 |
| Kích thước nĩa (Dài × Rộng × Cao) | mm | 1850 × 410 × 150 |
| Độ dốc leo tối đa | ° | ≥17 |
| Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | mm | 10300 × 3480 × 4100 |
| Thời gian nâng | s | 14 |
| Thời gian xi lanh thủy lực | s | 24 |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 330 |
| Dung tích bình chứa dầu thủy lực | L | 370 |
| Mẫu lốp | 29.5R29 |

Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la



để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on