Xe trộn bê tông 2m³
TCM20

Xe trộn bê tông 2m³
TCM20
2.0 m³
77.3 kW
Máy xúc lật TCM20 kết hợp cabin và cấu trúc trống xoay đồng bộ với hệ thống camera giám sát phía trước và phía sau, giúp người vận hành có tầm nhìn tốt hơn trong quá trình đổ bê tông, lái xe và lùi xe. Thiết kế xoay cho phép người vận hành duy trì tầm nhìn trực tiếp về hướng làm việc, trong khi hệ thống camera giảm thiểu điểm mù trong môi trường công trường chật hẹp hoặc phức tạp. Nhờ đó, các tính năng này giúp cải thiện độ chính xác khi đổ bê tông, giảm thời gian định vị lại và hỗ trợ vận hành an toàn hơn hàng ngày.
TCM20 được trang bị động cơ tăng áp 77,3kW và hỗ trợ các tùy chọn động cơ Cummins và Yuchai đạt tiêu chuẩn Euro V. Những lựa chọn động cơ này cho phép khách hàng chọn giải pháp công suất phù hợp dựa trên nguồn cung nhiên liệu tại địa phương, yêu cầu về khí thải và nguồn lực bảo trì.
Hệ thống truyền động thủy lực được thiết kế phù hợp cho các hoạt động trộn kéo dài, đảm bảo sự quay ổn định của thùng trộn và khả năng điều khiển mượt mà trong suốt các chu kỳ nạp, trộn và xả lặp đi lặp lại. Các bộ phận thủy lực được lựa chọn để duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình sản xuất hàng ngày.
Hệ thống cấp nước theo thời gian, bơm tự mồi diesel và hệ thống hút nước ngoài thủy lực giúp đơn giản hóa công tác chuẩn bị bê tông và vệ sinh máy móc. Điều này giảm thiểu yêu cầu thao tác thủ công và cho phép người vận hành hoàn thành nhiều nhiệm vụ hơn một cách độc lập tại công trường.
Hệ thống rung dỡ tải và máng dẫn xi măng giúp cải thiện hiệu quả xả bê tông, giảm lượng vật liệu dư thừa và giúp quá trình dỡ tải diễn ra suôn sẻ hơn, đặc biệt khi xử lý hỗn hợp bê tông có độ nhớt cao.
| Kích thước tổng thể | mm | 5900 × 2400 × 3900 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2300 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 7500 |
| Động cơ | — | Yudong 4102 Turbocharged |
| Công suất động cơ | kW | 77,3 |
| Quá trình lây truyền | — | Hộp số tích hợp 280 |
| Trục dẫn động | — | Trục giảm tốc bánh xe 2.0T |
| Kích thước lốp xe | — | 16/70 R22.5 |
| Dung tích xô | m³ | 0,5 |
| Khả năng trộn | m³ | ≥1,8 |
| Tỷ lệ giảm | — | 0.061111111 |
| Tốc độ quay của trống | vòng/phút | ≥15 |
| Bộ giảm tốc | — | Thương hiệu nội địa |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 35 |
| Loại truyền động | — | Hệ dẫn động bốn bánh 4x4 |
| Dung tích bình chứa nước | L | 620 |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 120 |
| Dung tích bình chứa dầu thủy lực | L | 100 + 26 |


Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on