Máy xúc lật bánh xích 700kg
DS50

Máy xúc lật bánh xích 700kg
DS50
700 kg
0.3 m³
Với tải trọng vận hành định mức 700 kg và kết cấu máy loại 3,0 tấn, DS50 được thiết kế để đạt năng suất cao hơn trong các chu kỳ làm việc. Khung gầm được gia cố và phân bổ trọng lượng tối ưu cho phép hiệu suất nâng ổn định ngay cả khi gầu xúc vươn hết cỡ, cải thiện an toàn trong các hoạt động bốc xếp, xếp chồng và vận chuyển vật liệu.
Hệ thống thủy lực tích hợp bơm PWG của Ý và van điều khiển HB, kết hợp với động cơ di chuyển Ingine (Yining), đảm bảo sự phối hợp đa chức năng mượt mà dưới tải trọng. Cấu hình này cải thiện độ chính xác phản hồi trong các thao tác nâng, di chuyển và gắn phụ kiện, đặc biệt là trong điều kiện di chuyển đồng thời thường gặp tại các công trường xây dựng.
Cabin kín đạt tiêu chuẩn ROPS giúp cải thiện đáng kể sự an toàn và thoải mái khi làm việc cho người vận hành. Nó giảm tiếng ồn, bụi xâm nhập và rung động. Hệ thống điều hòa không khí, ghế treo khí nén và hệ thống camera quan sát phía sau (tùy chọn) giúp tăng cường tầm nhìn và sự thoải mái, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn lao động hiện đại trong máy móc xây dựng.
Được trang bị động cơ hai tốc độ, DS50 có thể chuyển đổi giữa chế độ vận hành tốc độ thấp với mô-men xoắn cao và chế độ di chuyển nhanh hơn. Điều này cho phép người vận hành cân bằng giữa công việc chính xác và hiệu quả di chuyển tại công trường, giảm thời gian chết và cải thiện năng suất tổng thể trong các ứng dụng công trường quy mô lớn.
Ống mềm bện thép cường độ cao và bố trí đường dẫn tối ưu giúp giảm ứng suất và mài mòn bên trong, đảm bảo áp suất thủy lực ổn định và tuổi thọ cao mà không có nguy cơ rò rỉ. Thiết kế này cải thiện độ tin cậy khi vận hành liên tục ở áp suất cao, đặc biệt là trong môi trường làm việc nhiều ca.
| Tải vận hành | Kg | 700 |
| Tốc độ tối đa | Km/H | 10 |
| Thông lượng định mức | L/phút | 60 |
| Lưu lượng cao | L/phút | / |
| Mẫu lốp | 300X52.5 | |
| Thùng tự trọng | Kg | 3000 |
| Dung tích xô | M³ | 0,3 |
| Chiều cao hoạt động tổng thể | mm | 3350 |
| Chiều cao đến đỉnh cabin | mm | 2050 |
| Không có chiều dài gầu | mm | 2300 |
| Tổng chiều dài bao gồm cả gầu xúc | mm | 2950 |
| Chiều cao đổ | mm | 2100 |
| Chiều rộng | mm | 1402 |
| Chiều rộng gầu | mm | 1500 |
| Chiều cao đến đáy gầu đo độ nghiêng | mm | 2603 |
| Góc đổ ở độ cao tối đa | ° | 40 |
| Chiều cao đến chốt bản lề gầu | mm | 2770 |
| Phạm vi đổ | mm | 790 |
| Lật ngược gầu xúc trên mặt đất | ° | 30 |
| Gầu xúc lùi hết cỡ | ° | 104 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1240 |
| Khoảng cách gầm xe | mm | 140 |
| Góc khởi hành | ° | 20 |
| Bán kính quay đầu phía trước không có gầu xúc | mm | 1064 |
| Bán kính điều chỉnh phía trước | mm | 1825 |
| Bán kính điều chỉnh phía sau | mm | 1264 |
| Từ trục sau đến cản xe | mm | 594 |
| Chiều rộng rãnh | mm | 1102 |
| Động cơ | Xinchai C490BPG | |
| Công suất định mức | Kw | 36,7 |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 50 |



Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on