Máy kéo 50 mã lực
TB504

Máy kéo 50 mã lực
TB504
50 hp
2680 kg
4WD
Máy kéo TB504 kết hợp động cơ diesel mô-men xoắn cao với hộp số chuyển đổi 12 số tiến + 12 số lùi để mang lại hiệu suất kéo mạnh mẽ và sử dụng năng lượng hiệu quả. Tỷ số truyền được tối ưu hóa hỗ trợ hoạt động đồng ruộng hiệu quả, trong khi bình nhiên liệu 150 lít cung cấp phạm vi hoạt động mở rộng cho chu kỳ làm việc dài và ít lần dừng tiếp nhiên liệu hơn.
TB504 được trang bị hệ thống lái thủy lực, thiết kế thân xe nhỏ gọn và hộp số chuyển đổi nhanh nhạy giúp điều khiển chính xác và dễ dàng thao tác. Hệ thống ly hợp độc lập và các nút điều khiển được bố trí hợp lý giúp việc chuyển số và kết nối trục truyền động dễ dàng hơn, hỗ trợ người vận hành duy trì khả năng điều khiển mượt mà và hiệu quả trong suốt quá trình làm việc trên đồng ruộng.
Sàn thao tác phẳng, bàn đạp treo, bộ điều khiển gắn bên hông và ghế treo cao cấp tạo ra môi trường vận hành rộng rãi và thoải mái hơn. Cabin tùy chọn có điều hòa không khí giúp cách ly rung động và tiếng ồn, chống bụi và bùn hiệu quả, cùng tầm nhìn góc rộng, hỗ trợ vận hành thoải mái trong các điều kiện thời tiết khác nhau và trong thời gian làm việc kéo dài.
Máy kéo TB504 kết hợp thân máy nhỏ gọn với hai đầu ra thủy lực, hệ thống liên kết ba điểm tháo lắp nhanh và tốc độ PTO có thể lựa chọn 540/720 vòng/phút, với tùy chọn 540/1000 vòng/phút. Cấu hình này giúp TB504 trở thành một máy kéo đa năng trong nông trại, có khả năng làm việc với nhiều loại thiết bị nông nghiệp khác nhau trong khi vẫn duy trì tính linh hoạt tuyệt vời trên các cánh đồng nhỏ và khu vực làm việc chật hẹp.
| Kích thước máy kéo | Loại truyền động | — | 4×4 |
| Công suất định mức | kW | 36,8 | |
| Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | mm | 3945 × 1860 × 2730 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2110 | |
| Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất | mm | 350 | |
| Khối lượng vận hành tối thiểu | kg | 2680 | |
| Lốp trước | mm | 1400 (1200–1600), Có thể điều chỉnh | |
| Lốp sau | mm | 1400 (1300–1600), Có thể điều chỉnh | |
| Công suất phù hợp | Loại ly hợp | — | Dạng khô, tác dụng kép |
| Động cơ | — | 4 xi-lanh | |
| Tốc độ định mức | r/phút | 2400 | |
| Hệ thống hoạt động | Hộp số / Truyền động | — | 12F + 12R |
| Loại PTO | — | 8 rãnh, Ø38, kiểu I; 6 rãnh (tùy chọn) | |
| Công suất định mức PTO | kW | ≥31,3 | |
| Tốc độ PTO | r/phút | 540/720; 540/1000 | |
| Hệ thống thủy lực | Hệ thống liên kết ba điểm | — | Hệ thống treo sau 3 điểm, CAT II |
| Đầu ra thủy lực | — | Van hai chiều | |
| Chế độ điều chỉnh thủy lực | — | Hệ thống thủy lực cưỡng bức, điều khiển vị trí, điều khiển nổi. | |
| Lực nâng tối đa tại tâm khung 610 mm | kN | ≥8,9 | |
| Hệ thống lốp | Kích thước lốp tiêu chuẩn (trước/sau) | — | 8,3-24 / 14,9-30 |
| Lốp xe tùy chọn I | — | 9,5-24 / 16,9-30 | |
| Lốp xe tùy chọn II | — | 8,3-20 / 12,4-28 | |
| Các lựa chọn khác | Cabin có hệ thống sưởi | — | Không bắt buộc |
| ROPS | — | Không bắt buộc | |
| Khung bảo vệ chống lật (ROPS) kèm cửa sổ trời | — | Không bắt buộc |



Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on