500kg Máy xúc lật bánh xích
TDS35

500kg Máy xúc lật bánh xích
TDS35
500 kg
0.3 m³
TDS35 được thiết kế như một máy xúc lật mini nhỏ gọn, công suất cao, kết hợp sức mạnh động cơ, khả năng thủy lực mạnh mẽ và hệ thống phụ kiện đa dạng hỗ trợ nhiều công cụ làm việc như đào, nâng, phá, san lấp, làm sạch và các phụ kiện xử lý vật liệu.
Hệ thống điều khiển bằng tay mang lại trải nghiệm vận hành đơn giản và đáng tin cậy với ít linh kiện điện tử hơn, giúp máy dễ bảo trì và tiết kiệm chi phí hơn. Hệ thống này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cơ bản tại công trường và cho thuê, nơi sự đơn giản, độ bền và dễ vận hành quan trọng hơn các hệ thống điều khiển tiên tiến.
Được trang bị lốp Advance nổi tiếng thế giới, máy đảm bảo độ ổn định vượt trội và lực kéo ưu việt trên mọi địa hình. Với thành lốp được gia cường và hợp chất cao su chịu lực cao, chống thủng, những chiếc lốp này mang lại hiệu suất lâu dài và giảm thời gian bảo trì tại các công trường khắc nghiệt.
Với khoảng sáng gầm 140 mm và góc thoát 20°, máy mang lại khả năng vận hành vượt trội trên địa hình gồ ghề của công trường. Thiết kế này giúp ngăn ngừa va chạm giữa khung gầm với đá, mảnh vụn và các chướng ngại vật trên mặt đất, giảm nguy cơ hư hỏng và đảm bảo hoạt động đáng tin cậy suốt cả ngày trong điều kiện công trường phức tạp.
Xe được trang bị động cơ Xinchai C490BPG (36,7 kW) mạnh mẽ tiêu chuẩn, cung cấp mô-men xoắn mạnh mẽ cho các công việc đòi hỏi cao. Khách hàng cũng có thể lựa chọn từ các động cơ cao cấp toàn cầu, bao gồm Yanmar, Kubota và LS (đạt tiêu chuẩn Tier 4 Final / Euro V) để đáp ứng các yêu cầu về môi trường và quy định khác nhau.
Với chiều rộng tổng thể 1.350 mm và chiều cao đổ 2.000 mm, TDS35 được thiết kế để có khả năng cơ động vượt trội trong không gian hẹp, đồng thời vẫn duy trì chiều cao nâng cần thiết để vượt qua các xe tải và thùng chứa cao.
| Tải vận hành | Kg | 500 |
| Tốc độ tối đa | Km/H | 10 |
| Thông lượng định mức | L/phút | 60 |
| Lưu lượng cao | L/phút | / |
| Mẫu lốp | 8,5-16,5 | |
| Thùng tự trọng | Kg | 2600 |
| Dung tích xô | M³ | 0,3 |
| Chiều cao hoạt động tổng thể | mm | 3300 |
| Chiều cao đến đỉnh cabin | mm | 2000 |
| Không có chiều dài gầu | mm | 2300 |
| Tổng chiều dài bao gồm cả gầu xúc | mm | 2950 |
| Chiều cao đổ | mm | 2000 |
| Chiều rộng | mm | 1350 |
| Chiều rộng gầu | mm | 1400 |
| Chiều cao đến đáy gầu đo độ nghiêng | mm | 2558 |
| Góc đổ ở độ cao tối đa | ° | 40 |
| Chiều cao đến chốt bản lề gầu | mm | 2725 |
| Phạm vi đổ | mm | 790 |
| Lật ngược gầu xúc trên mặt đất | ° | 30 |
| Gầu xúc lùi hết cỡ | ° | 104 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 897 |
| Khoảng cách gầm xe | mm | 140 |
| Góc khởi hành | ° | 20 |
| Bán kính quay đầu phía trước không có gầu xúc | mm | 1098 |
| Bán kính điều chỉnh phía trước | mm | 1760 |
| Bán kính điều chỉnh phía sau | mm | 1296 |
| Từ trục sau đến cản xe | mm | 964 |
| Chiều rộng rãnh | mm | 1080 |
| Động cơ | Xinchai C490BPG | |
| Công suất định mức | Kw | 36,7 |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 60 |



Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on