Máy kéo 40 mã lực
TY404

Máy kéo 40 mã lực
TY404
40 hp
1550 kg
4WD
Được xây dựng trên nền tảng khung gầm TY đã được phát triển qua nhiều năm ứng dụng thực tế, TY404 mang lại hiệu suất kết cấu ổn định và độ bền đáng tin cậy. Thiết kế linh kiện được sử dụng rộng rãi giúp dễ dàng tìm kiếm phụ tùng thay thế từ thị trường địa phương, giảm thiểu khó khăn trong bảo trì trong suốt thời gian sử dụng lâu dài.
Được trang bị hệ thống truyền động 8F+2R với cấu hình tùy chọn 8F+8R, TY404 cung cấp khả năng điều chỉnh tốc độ linh hoạt cho nhiều yêu cầu canh tác khác nhau. Nhiều tùy chọn số cho phép người vận hành lựa chọn tốc độ làm việc phù hợp cho việc cày xới, vận chuyển và quản lý đồng ruộng, nâng cao hiệu quả trong các thao tác lặp lại.
TY404 kết hợp đối trọng trước và sau, chiều rộng xích có thể điều chỉnh và khung bảo vệ an toàn để cải thiện độ ổn định trong quá trình vận hành ngoài đồng. Bố cục vận hành tiện dụng và cấu hình an toàn thực tiễn giúp người vận hành hoàn thành các ca làm việc dài với sự tự tin và khả năng kiểm soát tốt hơn.
Được thiết kế với cấu trúc cơ khí thực tiễn, máy TY404 đơn giản hóa việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ. Các bộ phận bền bỉ và bố cục bảo trì đơn giản giúp giảm thời gian ngừng hoạt động và cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí cho nông dân cần năng suất hàng ngày đáng tin cậy.
| Kiểu | - | Hệ dẫn động bốn bánh (4×4) |
| Công suất định mức | kW | 29,4 |
| Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | mm | 3590×1550×2370 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1820 |
| Khoảng cách tối thiểu giữa gầm xe và mặt đất của máy kéo | mm | 300 |
| Trọng lượng vận hành tối thiểu | kg | 1550 |
| Bước chân | mm | Trước: Có thể điều chỉnh 1200 (1000–1400); Sau: Có thể điều chỉnh 1200 (1000–1400) |
| Loại ly hợp | - | Loại khô, tác dụng đơn (có thể lựa chọn tác dụng kép) |
| Động cơ | - | Động cơ diesel bốn xi-lanh |
| Tốc độ định mức | r/phút | 2400 |
| Bánh răng | - | TY 8F+2R (tùy chọn 8F+8R) |
| Loại PTO | - | 6 rãnh xoắn, 35, Loại 1 |
| Công suất định mức PTO | kW | ≥25,0 |
| Tốc độ PTO | r/phút | 540/720 |
| Loại hệ thống treo | - | Hệ thống treo sau ba điểm, CAT I |
| Đầu ra thủy lực | - | Ngõ ra thủy lực đơn giản (tùy chọn ngõ ra thủy lực 1 nhóm/2 nhóm) |
| Chế độ điều chỉnh thủy lực | - | Hệ thống nâng hạ thủy lực tích hợp (hệ thống thủy lực cưỡng bức tùy chọn) |
| Lực nâng tối đa tại tâm khung | kN | ≥7.1 |
| Kích thước lốp tiêu chuẩn (trước/sau) | - | 6.00-16 / 9.50-24 |
| Lốp xe tùy chọn (Loại I) | - | 6,50-16 / 11,2-24 |
| Lốp xe tùy chọn (Loại II) | - | 7.50-16 / 11.2-28 |
| Lốp xe tùy chọn (Loại III) | - | 7.50-16 / 12.4-24 |
| Các lựa chọn khác | - | Cabin, phanh hơi, khung an toàn, mái che nắng |



Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on