Máy xúc lật bánh xích 380kg
DS25

Máy xúc lật bánh xích 380kg
DS25
380 kg
0.19 m³
DS25 được trang bị động cơ Kubota D1105 công suất 18,2 kW, được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EPA4 và Euro 5. Động cơ này cung cấp mô-men xoắn ổn định và hiệu quả nhiên liệu trong quá trình vận hành liên tục, trong khi thương hiệu quốc tế đảm bảo bảo trì dễ dàng, nguồn cung phụ tùng toàn cầu và độ tin cậy lâu dài.
Với hệ thống điều khiển cần gạt thủy lực hoàn toàn, kết hợp với động cơ Danfoss, bơm Hansa của Ý và van HB, DS25 mang lại khả năng điều khiển gầu và các bộ phận gắn kèm nhạy bén, mượt mà và chính xác. Hệ thống này đảm bảo người vận hành có thể thực hiện các thao tác nhạy cảm, từ san lấp mặt bằng đến vận chuyển vật liệu, với sự mệt mỏi giảm thiểu và hiệu quả cao hơn.
DS25 được trang bị xích thép rộng, kín và được bôi trơn, mang lại khoảng sáng gầm xe, lực kéo và khả năng di chuyển trên địa hình khó khăn tuyệt vời. Hệ thống xích này đảm bảo hiệu suất ổn định trên địa hình mềm, gồ ghề và hiểm trở, cho phép máy hoạt động đáng tin cậy trong bùn, sỏi và các điều kiện làm việc không ổn định khác.
Máy xúc lật này được trang bị cơ chế thay đổi nhanh tiêu chuẩn, tương thích với nhiều loại phụ kiện như gầu xúc, càng nâng pallet, kẹp gỗ, lưỡi ủi, mũi khoan và búa thủy lực. Điều này đảm bảo DS25 có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả chỉ với một máy duy nhất, giảm thiểu nhu cầu sử dụng thêm thiết bị khác.
Mặc dù có trọng lượng bản thân lên tới 1.400 kg, DS25 vẫn kết hợp được sức mạnh và khả năng vận hành linh hoạt. Chiều dài cơ sở được tối ưu hóa (801 mm) và trọng tâm thấp giúp cải thiện độ ổn định trong các nhiệm vụ nâng hạ và vận chuyển, ngay cả trên địa hình không bằng phẳng.
| Tải vận hành | Kg | 380 |
| Tốc độ tối đa | Km/H | 9 |
| Thông lượng định mức | L/phút | 50 |
| Lưu lượng cao | L/phút | / |
| Mẫu lốp | 200X72 | |
| Thùng tự trọng | Kg | 1400 |
| Dung tích xô | M³ | 0,19 |
| Chiều cao hoạt động tổng thể | mm | 3400 |
| Chiều cao đến đỉnh cabin | mm | 1813 |
| Không có chiều dài gầu | mm | 2200 |
| Tổng chiều dài bao gồm cả gầu xúc | mm | 3000 |
| Chiều cao đổ | mm | 2000 |
| Chiều rộng | mm | 920 |
| Chiều rộng gầu | mm | 1070 |
| Chiều cao đến đáy gầu đo độ nghiêng | mm | 2446 |
| Góc đổ ở độ cao tối đa | ° | 40 |
| Chiều cao đến chốt bản lề gầu | mm | 2500 |
| Phạm vi đổ | mm | 441 |
| Lật ngược gầu xúc trên mặt đất | ° | 30 |
| Gầu xúc lùi hết cỡ | ° | 103 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 801 |
| Khoảng cách gầm xe | mm | 145 |
| Góc khởi hành | ° | 20 |
| Bán kính quay đầu phía trước không có gầu xúc | mm | 960 |
| Bán kính điều chỉnh phía trước | mm | 1660 |
| Bán kính điều chỉnh phía sau | mm | 1253 |
| Từ trục sau đến cản xe | mm | 738 |
| Chiều rộng rãnh | mm | 747 |
| Động cơ | Kubota D1105 | |
| Công suất định mức | Kw | 18.2 |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 28 |



Tại sao nên chọn TDER?
20+Nhiều năm kinh nghiệm
Phục vụ 158 quốc gia
42.000㎡ diện tích sản xuất tiên tiến
Doanh thu hàng năm trên 91 triệu đô la




để lại lời nhắn
Quét mã để gửi đến WeChat :
Quét để gửi qua WhatsApp :
Hi! Click one of our members below to chat on